Chủ đề mới

    Chỉ số giá tiêu dùng - Tháng 2 năm 2013

    22:37 | 16/07/2013

    CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG                                                     

    CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔLA MỸ CẢ NƯỚC                                                                              

    Tháng 2  năm 2013                                                                                                                             

           

    Đơn vị tính: %

     

     

    CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 2 NĂM 2013 SO VỚI

    2 tháng
    đầu năm
    2013 so
    với cùng
    kỳ 2012

     

    Kỳ gốc
    năm 2009

    Tháng 2
    năm
    2012

    Tháng
    12 năm
    2012

    Tháng 1
    năm
    2013

     

     

     

     

     

     

     

     

    CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

    150.64

    107.02

    102.59

    101.32

    107.04

     

    I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

    157.57

    101.51

    103.65

    102.28

    101.42

     

     1- Lương thực

    142.60

    95.35

    100.52

    100.37

    94.98

     

     2- Thực phẩm

    160.87

    101.77

    105.02

    103.00

    101.63

     

     3- Ăn uống ngoài gia đình

    163.70

    107.40

    102.46

    101.85

    107.91

     

    II. Đồ uống và thuốc lá

    135.26

    104.56

    101.93

    101.50

    104.22

     

    III. May mặc, mũ nón, giầy dép

    141.15

    108.93

    102.39

    101.08

    108.64

     

    IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

    161.28

    105.60

    100.81

    100.45

    106.66

     

    V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

    127.66

    105.91

    101.14

    100.60

    105.81

     

    VI. Thuốc và dịch vụ y tế

    173.86

    156.04

    108.02

    100.58

    155.82

     

        Trong đó: Dịch vụ y tế

    196.58

    179.48

    110.19

    100.63

    179.13

     

    VII. Giao thông

    146.35

    106.70

    100.84

    100.81

    106.39

     

    VIII. Bưu chính viễn thông

    87.81

    99.74

    99.92

    99.97

    99.68

     

    IX. Giáo dục

    175.14

    117.25

    100.33

    100.03

    117.27

     

        Trong đó: Dịch vụ giáo dục

    184.33

    119.35

    100.35

    100.02

    119.35

     

    X. Văn hoá, giải trí và du lịch

    122.53

    104.23

    100.73

    100.40

    104.29

     

    XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

    148.03

    109.72

    101.82

    101.07

    109.62

     

               

     

    CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

    226.22

    98.80

    97.95

    99.67

    100.57

     

    CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

    120.48

    99.35

    99.95

    100.03

    99.13

     

               

     

    (*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

     

    (Nguồn: Tổng cục thống kê)